xấp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đặt một xấp tài liệu quan trọng lên bàn làm việc.
Nhật 束
彼は机の上に重要な書類の束を置いた。
Anh stack
He placed a stack of important documents on the desk.
Hàn 다발
그는 책상 위에 중요한 서류 다발을 놓았다.