xướng
Nghĩa
4 nghĩa
▸
vi Người quản trò xướng tên người thắng cuộc.
Nhật 呼び上げる
司会者は勝者の名前を読み上げた。
Anh call out
The host called out the winner's name.
Hàn 부르다
진행자는 우승자의 이름을 큰 소리로 불렀다.
vi Anh ấy là người xướng ra ý tưởng thành lập câu lạc bộ.
Nhật 提唱する
クラブを作るという考えを提唱したのは彼だった。
Anh initiate
He was the one who initiated the idea of starting the club.
Hàn 발의하다
동아리를 만들자는 생각을 제안한 사람은 그였다.
vi Giáo viên yêu cầu học sinh xướng bài thơ trước lớp.
Nhật 朗読する
先生は生徒に授業で詩を声に出して読むよう求めた。
Anh read aloud
The teacher asked the student to recite the poem aloud in class.
Hàn 낭독하다
선생님은 학생에게 수업에서 시를 큰 소리로 낭송하라고 했다.
vi Cô ấy xướng một làn điệu dân ca rất rõ ràng.
Nhật 歌う
彼女は民謡の旋律をとてもはっきり歌った。
Anh sing
She sang a folk melody very clearly.
Hàn 노래하다
그녀는 민요 가락을 매우 또렷하게 불렀다.