xướng
Chi tiết
4 nghĩa
▸
Hành động nói hoặc hét to một điều gì đó, đặc biệt là tên hoặc một mẩu thông tin.
vi Người quản trò xướng tên người thắng cuộc.
Hành động bắt đầu một việc gì đó, hoặc là người đầu tiên đề xuất hoặc thúc đẩy một ý tưởng.
vi Anh ấy là người xướng ra ý tưởng thành lập câu lạc bộ.
Hành động đọc to một văn bản bằng giọng nói rõ ràng và rành mạch để người khác cùng nghe.
vi Giáo viên yêu cầu học sinh xướng bài thơ trước lớp.
Hát hoặc cất giọng theo một làn điệu, thường trong bối cảnh nghi lễ hay sân khấu truyền thống.
vi Cô ấy xướng một làn điệu dân ca rất rõ ràng.