goigoi

xúi quẩy

Tính từ
Xúi quẩy là tính từ mô tả sự rủi ro, không may mắn hoặc gặp phải những điều đen đủi trong cuộc sống.
Nhật 運が悪い
Anh unlucky
Hàn 운이 없다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /suj˧˥ kwə̰j˧˩˧/ Trung /sṵj˩˧ kwəj˧˩˨/ Nam /suj˧˥ wəj˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Xúi quẩy là tính từ mô tả sự rủi ro, không may mắn hoặc gặp phải những điều đen đủi trong cuộc sống. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Hôm nay là một ngày thật xúi quẩy đối với tôi.

Nhật 運が悪い

今日は本当に運が悪い日だ。

Anh unlucky

Today is a truly unlucky day for me.

Hàn 운이 없다

오늘은 정말 운이 없는 날이다.

Nghĩa 2 Tính từ
Từ này còn mang nghĩa là hành động gây ra sự đen đủi hoặc điềm xấu cho người khác hay cho chính mình.

vi Đừng nói những lời xúi quẩy như thế.

Nhật 不幸を招くこと

そんな縁起の悪いことは言うな。

Anh jinxing

Do not say such jinxing words.

Hàn 불운을 불러오다

그런 불길한 말을 하지 마라.

Cấu tạo
xúi / quẩy / 驅挂
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
驅挂
Ứng viên theo âm tiết
xúi 驅 quẩy 挂(掛)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.