goigoi

xích thố

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Nhật シックトー
Anh Xích Thố
Hàn 씩토
Phát âm Bắc /sïk˧˥ tʰo˧˥/ Trung /sḭ̈t˩˧ tʰo̰˩˧/ Nam /sɨt˧˥ tʰo˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.

vi Ông nội tôi đã mở một hiệu sách ở Xích Thố vào năm ngoái.

Nhật シックトー

私の父方の祖父は去年シックトーに書店を開いた。

Anh Xích Thố

My paternal grandfather opened a bookstore in Xích Thố last year.

Hàn 씩토

우리 친할아버지는 작년에 씩토에 서점을 열었다.

Cấu tạo
xích / thố / 尺措
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
尺措
Ứng viên theo âm tiết
xích 尺(赤 / 䤲 / 𦀗) thố 措
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xúc xích / tỉ lệ xích / dây xích / xích đu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.