xây đắp
Động từ
Hành động bồi đắp và phát triển để tạo dựng một điều gì đó ngày càng vững chắc.
Nhật
築き上げる
Anh
build up
Hàn
구축하다
Phát âm
Bắc
/səj˧˧ ɗap˧˥/
Trung
/səj˧˥ ɗa̰p˩˧/
Nam
/səj˧˧ ɗap˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động bồi đắp và phát triển để tạo dựng một điều gì đó ngày càng vững chắc. Hành động cơ bản
vi Chúng ta hãy cùng nhau xây đắp một tương lai tốt đẹp hơn.
Nhật 築き上げる
より良い未来を共に築き上げよう。
Anh build up
Let's build up a better future together.
Hàn 구축하다
더 나은 미래를 함께 구축하자.
Cấu tạo
xây / đắp / 磋搭
▸
Cấu tạo
xây / đắp / 磋搭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
磋搭
Ứng viên theo âm tiết
xây
磋(𡏦)
đắp
搭(㙮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xây / xây xẩm / xây lắp / xây xát …
▸
Tương tự
xây / xây xẩm / xây lắp / xây xát …
Dùng
xây dựng / dựng xây / xây cất / công trình xây dựng …
▸
Dùng
xây dựng / dựng xây / xây cất / công trình xây dựng …