xâm nhập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân địch đã vượt biên giới và xâm nhập sâu vào lãnh thổ trong đêm.
Nhật 侵入する
敵軍は夜のうちに国境を越え、領土の奥深くまで侵入した。
Anh infiltrate; intrude
Enemy troops crossed the border and infiltrated deep into the territory during the night.
Hàn 침투하다
적군은 밤사이 국경을 넘어 영토 깊숙이 침투했다.
Cấu tạo
nhập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入 / 侵入
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入