xâm nhập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Lọt vào nơi nào đó một cách không hợp lệ, có thể gây thiệt hại.
vi Bên kia biên giới đã xâm nhập vào sâu trong đêm.
Cấu tạo
nhập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入 / 侵入
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入