vuông vải
proverb
Một tấm vải dài được cuộn quanh một lõi trung tâm.
Nhật
反物
Anh
bolt of cloth
Hàn
필단
Phát âm
Bắc
/vuəŋ˧˧ va̰ːj˧˩˧/
Trung
/juəŋ˧˥ jaːj˧˩˨/
Nam
/juəŋ˧˧ jaːj˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Một tấm vải dài được cuộn quanh một lõi trung tâm. Hành động cơ bản
vi Anh ấy mua một vuông vải để may áo.
Nhật 反物
彼はシャツを作るために反物を買った。
Anh bolt of cloth
He bought a bolt of cloth to make a shirt.
Hàn 필단
그는 셔츠를 만들기 위해 천 한 필을 샀다.
Cấu tạo
vuông / vải / 𣃲𠎴
▸
Cấu tạo
vuông / vải / 𣃲𠎴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣃲𠎴
Ứng viên theo âm tiết
vuông
𣃲(𣄇 / 𣄖 / 𩖫)
vải
𠎴(𡲫 / 𢅄 / 𥜀 / 𦀿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vương vãi / vuông / vuông vức / vuông vắn …
▸
Tương tự
vương vãi / vuông / vuông vức / vuông vắn …
Dùng
hình vuông / mẹ tròn con vuông / dấu ngoặc vuông / tam giác vuông …
▸
Dùng
hình vuông / mẹ tròn con vuông / dấu ngoặc vuông / tam giác vuông …