vi xử lý
Danh từ
Mạch tích hợp chứa bộ xử lý trung tâm (CPU) thực hiện các phép tính và điều khiển của máy tính hoặc thiết bị điện tử.
Nhật
マイクロプロセッサ
Anh
microprocessor
Hàn
마이크로프로세서
Phát âm
Bắc
/vi˧˧ sɨ̰˧˩˧ li˧˥/
Trung
/ji˧˥ sɨ˧˩˨ lḭ˩˧/
Nam
/ji˧˧ sɨ˨˩˦ li˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Mạch tích hợp chứa bộ xử lý trung tâm (CPU) thực hiện các phép tính và điều khiển của máy tính hoặc thiết bị điện tử. Thiết bị điện tử & công nghệ số
Nhật
マイクロプロセッサ
Anh
microprocessor
Hàn
마이크로프로세서
Cấu tạo
vi / xử lý
▸
Cấu tạo
vi / xử lý
Dùng
ti vi / máy vi tính / vi hiến / vi diệu …
▸
Dùng
ti vi / máy vi tính / vi hiến / vi diệu …