viết tắt
Danh từ
Một hình thức rút gọn của một từ hoặc cụm từ, được dùng để tiết kiệm không gian hoặc cho tiện lợi.
Nhật
略語
Anh
abbreviation; acronym
Hàn
약어
Phát âm
Bắc
/viət˧˥ tat˧˥/
Trung
/jiə̰k˩˧ ta̰k˩˧/
Nam
/jiək˧˥ tak˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một hình thức rút gọn của một từ hoặc cụm từ, được dùng để tiết kiệm không gian hoặc cho tiện lợi. Diễn ngôn & logic
vi "VN" là một từ viết tắt của Việt Nam.
Nhật 略語
「VN」はベトナムの略語だ。
Anh abbreviation; acronym
"VN" is an abbreviation for Vietnam.
Hàn 약어
"VN"은 베트남의 약어이다.
Cấu tạo
viết / tắt / ghép từ viết + tắt …
▸
Cấu tạo
viết / tắt / ghép từ viết + tắt …
Nguồn gốcghép từ viết + tắt
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
曰熄
Ứng viên theo âm tiết
viết
曰
tắt
熄(𤇩 / 𤎕 / 𨄠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chữ viết tắt / viết / viết chì / viết tùng cổ thi …
▸
Tương tự
chữ viết tắt / viết / viết chì / viết tùng cổ thi …
Dùng
bài viết / cây viết / viết lách / viết nhịu …
▸
Dùng
bài viết / cây viết / viết lách / viết nhịu …