goigoi

viên sơn

Danh từ riêng
Một xã thuộc thị xã Hà Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Nhật ヴィエンソン
Anh Viên Sơn
Hàn 비엔선
Phát âm Bắc /viən˧˧ səːn˧˧/ Trung /jiəŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥/ Nam /jiəŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc thị xã Hà Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.

vi Bà nội tôi từng dạy học cho trẻ em nghèo ở Viên Sơn nhiều năm trước.

Nhật ヴィエンソン

私の父方の祖母は何年も前にヴィエンソンで貧しい子どもたちに勉強を教えていた。

Anh Viên Sơn

My paternal grandmother taught poor children in Viên Sơn many years ago.

Hàn 비엔선

우리 친할머니는 여러 해 전에 비엔선에서 가난한 아이들을 가르쳤다.

Cấu tạo
viên / sơn / 員山
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
員山
Ứng viên theo âm tiết
viên 員 sơn 山
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
viễn sơn
▸
Dùng
tản viên sơn thánh / diễn viên / phóng viên / công viên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.