viên sơn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà nội tôi từng dạy học cho trẻ em nghèo ở Viên Sơn nhiều năm trước.
Nhật ヴィエンソン
私の父方の祖母は何年も前にヴィエンソンで貧しい子どもたちに勉強を教えていた。
Anh Viên Sơn
My paternal grandmother taught poor children in Viên Sơn many years ago.
Hàn 비엔선
우리 친할머니는 여러 해 전에 비엔선에서 가난한 아이들을 가르쳤다.