goigoi

van nài

Phát âm Bắc /vaːn˧˧ na̤ːj˨˩/ Trung /jaːŋ˧˥ naːj˧˧/ Nam /jaːŋ˧˧ naːj˨˩/
Nghe
implore
Động từ
implore
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
van nài Hành động cơ bảnChủ đề

Yêu cầu ai đó một điều gì đó theo cách rất cảm xúc, khẩn cấp và chân thành.

vi Cô ấy van nài anh đừng rời bỏ mình trong lúc khó khăn.

Cấu tạo
van / nài
Tương tự
van / van xin / van tim / ép nài …
Dùng
kêu van / xe van / tả van / tả van chư …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.