vừa vừa
Trạng từ
Đủ dùng trong tình huống, không tốt nhưng chấp nhận được.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
good enough
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/vɨ̤ə˨˩ vɨ̤ə˨˩/
Trung
/jɨə˧˧ jɨə˧˧/
Nam
/jɨə˨˩ jɨə˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Đủ dùng trong tình huống, không tốt nhưng chấp nhận được. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
good enough
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
vừa / vừa / 𣃣𣃣
▸
Cấu tạo
vừa / vừa / 𣃣𣃣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣃣𣃣
Ứng viên theo âm tiết
vừa
𣃣(𣃤)
vừa
𣃣(𣃤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
vừa mới / vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua …
▸
Dùng
vừa mới / vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua …