vỏn vẹn
Nghe
only enpack representative only
Trạng từ
only
pack representative only
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
vỏn vẹn
Diễn ngôn & logic
Dùng để nhấn mạnh rằng một số lượng là rất nhỏ hoặc hạn chế.
vi Tôi chỉ còn vỏn vẹn mười nghìn đồng trong túi.
Cấu tạo
vẹn
▸
Cấu tạo
vẹn
Tương tự
chỉ / những / đơn thuần / chẳng qua …
▸
Tương tự
chỉ / những / đơn thuần / chẳng qua …
Dùng
vẹn toàn / vẹn vẽ / mười phân vẹn mười / vẹn chữ tùng
▸
Dùng
vẹn toàn / vẹn vẽ / mười phân vẹn mười / vẹn chữ tùng