vạn thạnh
Phát âm
Bắc
/va̰ːʔn˨˩ tʰa̰ʔjŋ˨˩/
Trung
/ja̰ːŋ˨˨ tʰa̰n˨˨/
Nam
/jaːŋ˨˩˨ tʰan˨˩˨/
Nghe
Vạn Thạnh enplace name
Danh từ riêng
Vạn Thạnh
place name
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vạn Thạnh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tên "vạn thạnh" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
vạn
▸
Cấu tạo
vạn
Tương tự
văn thành
▸
Tương tự
văn thành
Dùng
vạn vật / vạn sự / vạn hưng / vạn tượng
▸
Dùng
vạn vật / vạn sự / vạn hưng / vạn tượng