vại
Phát âm
Bắc
/va̰ːʔj˨˩/
Trung
/ja̰ːj˨˨/
Nam
/jaːj˨˩˨/
1 senses
Danh từ
vại
earthenware jar
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
vại
Một loại bình bằng đất nung có miệng rộng, dùng để đựng thực phẩm.
vi Bà tôi dùng cái vại này để muối dưa.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡏯
Ứng viên theo âm tiết
vại
𡏯(𡓎)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.