vưu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn thân của tôi có họ Vưu và đang học cùng lớp với tôi.
Nhật 尤
私の親友の姓は尤で、私と同じクラスで勉強している。
Anh Vưu
My close friend has the surname Vưu and is studying in the same class as me.
Hàn 우
내 친한 친구는 성이 우이고 나와 같은 반에서 공부하고 있다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 尤 / 尤
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 尤