vô căn cứ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Không có cơ sở xác thực hoặc lý do chính đáng để tin là đúng đắn.
vi Những lời đồn đại đó hoàn toàn vô căn cứ và không đáng tin.
Cấu tạo
vô / căn cứ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 無根據 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 無根據