vêu vao
Phát âm
Bắc
/vew˧˧ vaːw˧˧/
Trung
/jew˧˥ jaːw˧˥/
Nam
/jew˧˧ jaːw˧˧/
Tính từ
vêu vao
gaunt
1 nghĩa
1 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
vêu vao
Tính chất & trạng thái
Mô tả một người trông rất gầy gò, trơ xương và yếu ớt do đói khát hoặc bệnh tật kéo dài.
vi Cậu bé trông vêu vao vì nhịn đói lâu ngày.