ván trượt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một tấm ván phẳng có gắn các bánh nhỏ ở phía dưới dùng để di chuyển hoặc chơi thể thao.
vi Cậu bé đang chơi ván trượt trong công viên.
Cấu tạo
ván / trượt / ghép từ ván + trượt
▸
Nguồn gốcghép từ ván + trượt