vái lạy
Động từ
Nghiêng người, cúi lạy hoặc bái lạy để tỏ kính trọng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
bow deeply
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nghiêng người, cúi lạy hoặc bái lạy để tỏ kính trọng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
bow deeply
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
vái / lạy
▸
Cấu tạo
vái / lạy
Tương tự
vái / vái giời / cúi lạy / sụp lạy …
▸
Tương tự
vái / vái giời / cúi lạy / sụp lạy …
Dùng
có bệnh thì vái tứ phương / khấn vái / lạy lục / lạy ông tôi ở bụi này …
▸
Dùng
có bệnh thì vái tứ phương / khấn vái / lạy lục / lạy ông tôi ở bụi này …