vách
Chi tiết
2 senses
▸
Một cấu trúc dùng để ngăn cách hoặc bao quanh một khu vực, thường được làm bằng gỗ, tre hoặc gạch.
vi Ngôi nhà cũ có những bức vách bằng tre.
Một mặt đá hoặc đất cao và dốc đứng, đặc biệt là gần biển hoặc ở vùng núi.
vi Những người leo núi đang cố gắng vượt qua vách đá đứng.