u ẩn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy có một nỗi lòng u ẩn không muốn chia sẻ với ai.
Nhật 隠された
彼には誰にも言えない隠された思いがある。
Anh hidden; secret
He has a hidden feeling that he does not want to share with anyone.
Hàn 숨겨진
그에게는 누구에게도 공유하고 싶지 않은 숨겨진 마음이 있다.
Cấu tạo
u / ẩn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 幽隱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 幽隱