goigoi

u ẩn

Tính từ
Có tính chất sâu kín, lặng lẽ và khó có thể nhận biết hay thấu hiểu một cách rõ ràng.
Nhật 隠された
Anh hidden; secret
Hàn 숨겨진
Phát âm Bắc /u˧˧ ə̰n˧˩˧/ Trung /u˧˥ əŋ˧˩˨/ Nam /u˧˧ əŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Có tính chất sâu kín, lặng lẽ và khó có thể nhận biết hay thấu hiểu một cách rõ ràng. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Anh ấy có một nỗi lòng u ẩn không muốn chia sẻ với ai.

Nhật 隠された

彼には誰にも言えない隠された思いがある。

Anh hidden; secret

He has a hidden feeling that he does not want to share with anyone.

Hàn 숨겨진

그에게는 누구에게도 공유하고 싶지 않은 숨겨진 마음이 있다.

Cấu tạo
u / ẩn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 幽隱 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 幽隱

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
幽隱
Ứng viên theo âm tiết
u 𠶑(𢉾) ẩn 隱
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kín đáo / cơ mật / thầm kín / u ẩn
▸
Dùng
u mê / u là trời / thâm u / u minh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.