uẩn súc
Phát âm
Bắc
/wə̰n˧˩˧ suk˧˥/
Trung
/wəŋ˧˩˨ ʂṵk˩˧/
Nam
/wəŋ˨˩˦ ʂuk˧˥/
Tính từ
uẩn súc
profound and erudite
1 nghĩa
1 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
uẩn súc
Tính chất & trạng thái
Tính chất sâu sắc và có kiến thức rộng lớn, uyên bác.
vi Bài văn của anh ấy rất uẩn súc và đầy ý nghĩa.