tuồi
Phát âm
Bắc
/tuə̤j˨˩/
Trung
/tuəj˧˧/
Nam
/tuəj˨˩/
Động từ
tuồi
slide down
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tuồi
Hành động cơ bản
Hành động trượt từ một vị trí cao xuống thấp theo một bề mặt.
vi Chiếc xe tuồi dần xuống dốc.