tuế toái
Phát âm
Bắc
/twe˧˥ twaːj˧˥/
Trung
/twḛ˩˧ twa̰ːj˩˧/
Nam
/twe˧˥ twaːj˧˥/
unknown
tuế toái
fragmentary
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tuế toái
Bao gồm những mảnh nhỏ hoặc các phần vụn vặt và không liên tục.
vi Những thông tin tuế toái này không giúp ích được gì nhiều.
Cấu tạo
tuế / 歳碎
▸
Cấu tạo
tuế / 歳碎
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
歳碎
Ứng viên theo âm tiết
tuế
歳
toái
碎
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tuế / tuế sai / tuế nguyệt / tuế cống …
▸
Tương tự
tuế / tuế sai / tuế nguyệt / tuế cống …
Dùng
thiên tuế / vạn tuế / lưu kim tuế nguyệt
▸
Dùng
thiên tuế / vạn tuế / lưu kim tuế nguyệt