TTND
Chi tiết
2 senses
▸
Một từ viết tắt của chức danh dành cho các bác sĩ y khoa, dịch là Thầy thuốc Nhân dân.
vi Ông ấy vừa được trao tặng danh hiệu TTND cao quý.
Một từ viết tắt của chức danh Thanh tra Nhân dân, đề cập đến một vai trò chính thức.
vi Ban TTND đang kiểm tra các hoạt động của cơ quan.