truy tìm
Phát âm
Bắc
/ʨwi˧˧ ti̤m˨˩/
Trung
/tʂwi˧˥ tim˧˧/
Nam
/tʂwi˧˧ tim˨˩/
Nghe
Động từ
truy tìm
track down
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
truy tìm
Hành động cơ bản
Tìm kiếm và phát hiện ra ai đó hoặc vật gì đó bằng cách lần theo các dấu vết.
vi Cảnh sát đang truy tìm tung tích của kẻ trộm.
Cấu tạo
truy / tìm / 追尋
▸
Cấu tạo
truy / tìm / 追尋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
追尋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kiếm tìm / trốn tìm
▸
Tương tự
kiếm tìm / trốn tìm
Dùng
máy truy tìm dữ liệu / truy đuổi / truy thu / truy tặng …
▸
Dùng
máy truy tìm dữ liệu / truy đuổi / truy thu / truy tặng …