truyền thanh
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Động từ
Phát đi các chương trình âm thanh thông qua hệ thống sóng vô tuyến.
vi Đài phát thanh đang truyền thanh tin tức buổi sáng.
Danh từ
Hoạt động truyền tải âm thanh đến công chúng qua hệ thống đài phát thanh.
vi Ngành truyền thanh đã phát triển mạnh mẽ trong những năm qua.