trung táo
unknown
Một cách nói về chế độ ăn uống hoặc sinh hoạt của người cán bộ trung cấp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
mid-rank fare
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ taːw˧˥/
Trung
/tʂuŋ˧˥ ta̰ːw˩˧/
Nam
/tʂuŋ˧˧ taːw˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một cách nói về chế độ ăn uống hoặc sinh hoạt của người cán bộ trung cấp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
mid-rank fare
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trung / táo / 中燥
▸
Cấu tạo
trung / táo / 中燥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
中燥
Ứng viên theo âm tiết
trung
中
táo
燥(灶 / 棗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tỉnh táo / quả táo / kẹo bọc táo / tiểu táo …
▸
Tương tự
tỉnh táo / quả táo / kẹo bọc táo / tiểu táo …
Dùng
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …
▸
Dùng
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …