trung nông
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ nəwŋ˧˧/
Trung
/tʂuŋ˧˥ nəwŋ˧˥/
Nam
/tʂuŋ˧˧ nəwŋ˧˧/
unknown
trung nông
middle peasant
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
trung nông
Tầng lớp nông dân có sở hữu đất đai và công cụ sản xuất nhưng không đi bóc lột sức lao động.
vi Gia đình ông ấy thuộc tầng lớp trung nông.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
中農
Ứng viên theo âm tiết
trung
中
nông
農(𪇌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.