truỵ lạc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái suy đồi về đạo đức hoặc lối sống sa đọa, thiếu lành mạnh và không chuẩn mực.
vi Anh ta đã sa vào lối sống truỵ lạc và đánh mất tất cả.
Cấu tạo
lạc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 墜落 / 墜落
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 墜落