tri huyện
Phát âm
Bắc
/ʨi˧˧ hwiə̰ʔn˨˩/
Trung
/tʂi˧˥ hwiə̰ŋ˨˨/
Nam
/tʂi˧˧ hwiəŋ˨˩˨/
Danh từ
tri huyện
county magistrate
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tri huyện
Diễn ngôn & logic
Một chức quan đứng đầu cai quản một huyện trong hệ thống hành chính thời phong kiến xưa.
vi Ông ấy từng là một tri huyện trong vùng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
知縣
Ứng viên theo âm tiết
tri
知
huyện
縣
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.