trang sinh
Danh từ riêng
Tức Trang Chu hay Trang Tử đời Chiến Quốc, xưa kia Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá thành con bướm tung bay nhởn nhơ, tỉnh dậy bàng hoàng tự hỏi.
Nhật
チャン・シン
Anh
Trang Sinh
Hàn
짱신
Phát âm
Bắc
/ʨaːŋ˧˧ sïŋ˧˧/
Trung
/tʂaːŋ˧˥ ʂïn˧˥/
Nam
/tʂaːŋ˧˧ ʂɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tức Trang Chu hay Trang Tử đời Chiến Quốc, xưa kia Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá thành con bướm tung bay nhởn nhơ, tỉnh dậy bàng hoàng tự hỏi.
vi Tên "trang sinh" xuất hiện trong văn bản.
Nhật チャン・シン
「チャン・シン」という名前が文書に現れる。
Anh Trang Sinh
The name "Trang sinh" appears in the text.
Hàn 짱신
문서에 '짱신'이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
trang / sinh / 妝生
▸
Cấu tạo
trang / sinh / 妝生
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
妝生
Ứng viên theo âm tiết
trang
妝
sinh
生
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trang phục / nha trang / trang trại / thời trang …
▸
Dùng
trang phục / nha trang / trang trại / thời trang …