trữa
1 senses
Danh từ
trữa
dialect form of middle
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
trữa
Một biến thể phương ngữ ở khu vực Bắc Trung Bộ mang nghĩa là ở giữa hoặc trung tâm.
vi Vị khách đang đứng trữa căn phòng.