trừ bị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn nên trừ bị một khoản tiền để đề phòng trường hợp khẩn cấp.
Nhật 予備
緊急時のためにいくらかのお金を予備としておくべきです。
Anh reserve
You should reserve a sum of money for emergencies.
Hàn 예비
비상시를 대비해 약간의 돈을 예비로 남겨두어야 한다.
Cấu tạo
trừ / bị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 儲備 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 儲備