trợn
Động từ
Mở to đôi mắt hết mức có thể khi cảm thấy ngạc nhiên hoặc tức giận vô cùng.
Nhật
目を大きく見開く
Anh
stare wide-eyed
Hàn
눈을 크게 뜨다
Phát âm
Bắc
/ʨə̰ːʔn˨˩/
Trung
/tʂə̰ːŋ˨˨/
Nam
/tʂəːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Mở to đôi mắt hết mức có thể khi cảm thấy ngạc nhiên hoặc tức giận vô cùng. Hành động cơ bản
vi Anh ấy trợn mắt nhìn tôi đầy ngạc nhiên.
Nhật 目を大きく見開く
彼は驚きで目を大きく見開いて私を見た。
Anh stare wide-eyed
He stared wide-eyed at me in surprise.
Hàn 눈을 크게 뜨다
그는 놀라서 눈을 크게 뜨고 나를 쳐다보았다.
Cấu tạo
𥇺
▸
Cấu tạo
𥇺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥇺
Ứng viên theo âm tiết
trợn
𥇺(𥉲 / 𥌫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trốn / tròn / trớn / trọn …
▸
Tương tự
trốn / tròn / trớn / trọn …
Dùng
ba trợn / trắng trợn / ba trợn ba trạo / phùng mang trợn mắt …
▸
Dùng
ba trợn / trắng trợn / ba trợn ba trạo / phùng mang trợn mắt …