goigoi

trẻ ranh

Danh từ
Đứa trẻ còn quá nhỏ nhưng lại hay tỏ ra biết điều hoặc có thái độ hỗn xược.
Nhật 生意気な子供
Anh brat
Hàn 버릇없는 아이
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨɛ̰˧˩˧ zajŋ˧˧/ Trung /tʂɛ˧˩˨ ʐan˧˥/ Nam /tʂɛ˨˩˦ ɹan˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Đứa trẻ còn quá nhỏ nhưng lại hay tỏ ra biết điều hoặc có thái độ hỗn xược. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Thằng trẻ ranh đó luôn có thái độ rất hỗn xược.

Nhật 生意気な子供

そのガキはいつも生意気な態度をとる。

Anh brat

That brat always has a very rude attitude.

Hàn 버릇없는 아이

그 버릇없는 아이는 항상 무례한 태도를 보인다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Có tính cách của một đứa trẻ chưa trưởng thành và thường tỏ ra thiếu lễ phép.

vi Những hành động trẻ ranh của anh ta làm mọi người mệt mỏi.

Nhật 生意気な

彼の子供っぽい振る舞いは人々を疲れさせる。

Anh bratty

His bratty behavior makes everyone tired.

Hàn 버릇없는

그의 철없는 행동은 사람들을 지치게 한다.

Cấu tạo
trẻ / ranh / 𥘷棂
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥘷棂
Ứng viên theo âm tiết
trẻ 𥘷 ranh 棂(棦 / 𩳊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ôn con / nhãi ranh / trẻ / trẻ nhỏ …
▸
Dùng
đứa trẻ / tuổi trẻ / giới trẻ / nhạc trẻ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.