trẻ ranh
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Đứa trẻ còn quá nhỏ nhưng lại hay tỏ ra biết điều hoặc có thái độ hỗn xược.
vi Thằng trẻ ranh đó luôn có thái độ rất hỗn xược.
Tính từ
Có tính cách của một đứa trẻ chưa trưởng thành và thường tỏ ra thiếu lễ phép.
vi Những hành động trẻ ranh của anh ta làm mọi người mệt mỏi.