trắng đục
Tính từ
Có màu trắng nhưng không trong suốt, trông giống như màu của sữa hoặc các chất lỏng đục.
Nhật
乳白色
Anh
milky white
Hàn
우윳빛
Phát âm
Bắc
/ʨaŋ˧˥ ɗṵʔk˨˩/
Trung
/tʂa̰ŋ˩˧ ɗṵk˨˨/
Nam
/tʂaŋ˧˥ ɗuk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có màu trắng nhưng không trong suốt, trông giống như màu của sữa hoặc các chất lỏng đục.
vi Nước sông có màu trắng đục sau cơn mưa.
Nhật 乳白色
雨上がりの川の水は乳白色だった。
Anh milky white
The river water has a milky white color after the rain.
Hàn 우윳빛
비 온 뒤 강물은 우윳빛이었다.
Cấu tạo
trắng / đục / 𤽸鐲
▸
Cấu tạo
trắng / đục / 𤽸鐲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤽸鐲
Ứng viên theo âm tiết
trắng
𤽸
đục
鐲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trắng / trắng án / trắng mắt / trắng ngần …
▸
Tương tự
trắng / trắng án / trắng mắt / trắng ngần …
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …
▸
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …