trắc viễn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hệ thống trắc viễn cho phép các nhà khoa học theo dõi dữ liệu từ khoảng cách xa.
Nhật 遠隔測定(テレメトリ)
テレメトリシステムにより科学者は遠隔のデータを監視できる。
Anh telemetry
The telemetry system allows scientists to monitor data from a distance.
Hàn 원격 측정(텔레메트리)
텔레메트리 시스템을 통해 과학자들은 원격의 데이터를 모니터링할 수 있다.