trẫm mình
Phát âm
Bắc
/ʨəʔəm˧˥ mï̤ŋ˨˩/
Trung
/tʂəm˧˩˨ mïn˧˧/
Nam
/tʂəm˨˩˦ mɨn˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
trẫm mình
drown oneself
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
trẫm mình
Hành động cơ bản
Hành động tự kết liễu cuộc đời mình bằng cách nhảy xuống nước để chết đuối.
vi Cô ấy định trẫm mình xuống dòng sông vì quá tuyệt vọng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
朕𨉓
Ứng viên theo âm tiết
trẫm
朕
mình
𨉓(𨉟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.