trẩy hội
Phát âm
Bắc
/ʨə̰j˧˩˧ ho̰ʔj˨˩/
Trung
/tʂəj˧˩˨ ho̰j˨˨/
Nam
/tʂəj˨˩˦ hoj˨˩˨/
Nghe
Động từ
trẩy hội
go to a festival
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trẩy hội
Hành động cơ bản
Đi đến một nơi nào đó để tham gia hoặc thưởng thức một lễ hội truyền thống công cộng.
vi Mọi người nô nức đi trẩy hội vào đầu năm.
Cấu tạo
trẩy / hội / 𥙒會
▸
Cấu tạo
trẩy / hội / 𥙒會
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥙒會
Ứng viên theo âm tiết
trẩy
𥙒(𦪨)
hội
會
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trẩy
▸
Tương tự
trẩy
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội
▸
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội