trấn yểm
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˥ iə̰m˧˩˧/
Trung
/tʂə̰ŋ˩˧ iəm˧˩˨/
Nam
/tʂəŋ˧˥ iəm˨˩˦/
Nghe
unknown
trấn yểm
suppress spirits
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
trấn yểm
Việc sử dụng các nghi lễ để bảo vệ một địa điểm khỏi tâm linh xấu.
vi Thầy cúng đang thực hiện nghi lễ trấn yểm cho ngôi nhà.
Cấu tạo
trấn / yểm
▸
Cấu tạo
trấn / yểm
Dùng
thị trấn / áo trấn thủ / trấn giữ / toạ trấn …
▸
Dùng
thị trấn / áo trấn thủ / trấn giữ / toạ trấn …