trả nủa
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ː˧˩˧ nwa̰ː˧˩˧/
Trung
/tʂaː˧˩˨ nuə˧˩˨/
Nam
/tʂaː˨˩˦ nuə˨˩˦/
Động từ
trả nủa
retaliate
1 nghĩa
1 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trả nủa
Hành động cơ bản
Làm hại ai đó để đáp trả lại việc họ đã gây tổn thương mình.
vi Anh ấy quyết định không trả nủa dù đã bị đối xử rất tệ bạc.