trạm lộ
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ːʔm˨˩ lo̰ʔ˨˩/
Trung
/tʂa̰ːm˨˨ lo̰˨˨/
Nam
/tʂaːm˨˩˨ lo˨˩˨/
Nghe
Trạm Lộ enplace name
Danh từ riêng
Trạm Lộ
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Trạm Lộ
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi vừa ghé thăm Trạm Lộ.
Cấu tạo
trạm / lộ / 站路
▸
Cấu tạo
trạm / lộ / 站路
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
站路
Ứng viên theo âm tiết
trạm
站
lộ
路(露 / 賂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trạm xá / trạm xe buýt / binh trạm / dịch trạm …
▸
Dùng
trạm xá / trạm xe buýt / binh trạm / dịch trạm …