trại âm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Một số từ ngữ địa phương thường có sự trại âm so với tiếng phổ thông.
Nhật 訛り
地域によっては標準語と比べて訛りがある言葉が多い。
Anh deviated pronunciation
Some local words often have a deviated pronunciation compared to the standard language.
Hàn 방언형
일부 지역어는 표준어와 비교해 방언형을 가진 경우가 많다.
Cấu tạo
trại / âm / ghép từ trại + âm …
▸
Nguồn gốcghép từ trại + âm