trại âm
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
trại âm
deviated pronunciation
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
trại âm
Diễn ngôn & logic
Cách phát âm bị thay đổi so với cách đọc chính thống thông thường.
vi Một số từ ngữ địa phương thường có sự trại âm so với tiếng phổ thông.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
寨音
Ứng viên theo âm tiết
trại
寨(豸)
âm
音
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.