goigoi

trích

Động từ
Một hành động lấy ra một phần từ một tổng thể để sử dụng hoặc xem xét.
Nhật 抜粋する
Anh extract
Hàn 발췌하다
Phát âm Bắc /ʨïk˧˥/ Trung /tʂḭ̈t˩˧/ Nam /tʂɨt˧˥/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một hành động lấy ra một phần từ một tổng thể để sử dụng hoặc xem xét.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Một hành động lấy ra một phần từ một tổng thể để sử dụng hoặc xem xét. Hành động cơ bảnChủ đề Động vậtThẻ

vi Tác giả đã trích một đoạn từ cuốn sách.

Nhật 抜粋する

著者は本から一節を抜粋した。

Anh extract

The author extracted a passage from the book.

Hàn 발췌하다

저자는 책에서 한 구절을 발췌했다.

Một loài chim nước có bộ lông màu tím và mỏ đỏ sống ở vùng đầm lầy.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài chim nước có bộ lông màu tím và mỏ đỏ sống ở vùng đầm lầy.

vi Con chim trích đang lội dưới đầm lầy.

Nhật セイケイ

セイケイが湿地を歩いている。

Anh purple swamphen

The purple swamphen is wading in the wetlands.

Hàn 푸른뜸부기

푸른뜸부기가 습지에서 걷고 있다.

Một cách gọi ngắn gọn của loài cá trích thường sống ở các vùng biển.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một cách gọi ngắn gọn của loài cá trích thường sống ở các vùng biển.

vi Món cá trích nướng rất thơm ngon.

Nhật ニシン

焼きニシンはとても美味しい。

Anh herring

Grilled herring is very delicious.

Hàn 청어

구운 청어는 매우 맛있다.

Tương tự
trích đo / trích đoạn / trích dịch / trích tiên …
▸
Dùng
chỉ trích / trích dẫn / cá trích / trích yếu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.