trích
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
extract (extract/quote)
Một hành động lấy ra một phần từ một tổng thể để sử dụng hoặc xem xét.
vi Tác giả đã trích một đoạn từ cuốn sách.
purple swamphen
Một loài chim nước có bộ lông màu tím và mỏ đỏ sống ở vùng đầm lầy.
vi Con chim trích đang lội dưới đầm lầy.
herring (herring clipping)
Một cách gọi ngắn gọn của loài cá trích thường sống ở các vùng biển.
vi Món cá trích nướng rất thơm ngon.