trì hồ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người lữ hành vừa đi vừa trì hồ rượu bên mình trên con đường vắng.
Nhật 酒の瓢箪を持つ
旅人は誰もいない道で酒の瓢箪を手に歩いた。
Anh hold a wine gourd
The traveler walked while holding a wine gourd by his side on the empty road.
Hàn 술 표주박을 들다
여행자는 아무도 없는 길에서 술 표주박을 들고 걸었다.