trã
Phát âm
Bắc
/ʨaʔa˧˥/
Trung
/tʂaː˧˩˨/
Nam
/tʂaː˨˩˦/
Danh từ
trã
earthenware pot
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
trã
Đồ bếp & dụng cụ
Đồ bếp
Một loại nồi đất có miệng rộng và đáy nông thường được sử dụng trong việc nấu nướng hàng ngày.
vi Mẹ tôi dùng cái trã để kho cá rất ngon.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
捛
Ứng viên theo âm tiết
trã
捛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.