goigoi

trâm

Danh từ
Một thanh dài bằng kim loại hoặc nhựa được một người sử dụng để giữ tóc ở nguyên vị trí.
Nhật かんざし
Anh hairpin
Hàn 비녀
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨəm˧˧/ Trung /tʂəm˧˥/ Nam /tʂəm˧˧/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một thanh dài bằng kim loại hoặc nhựa được một người sử dụng để giữ tóc ở nguyên vị trí. Ngoại hình & tính cáchChủ đề Thực vậtThẻ

vi Cô ấy cài một chiếc trâm bạc để giữ cho mái tóc gọn gàng.

Nhật かんざし

彼女は髪をまとめるために銀のかんざしを使った。

Anh hairpin

She used a silver hairpin to keep her hair tidy.

Hàn 비녀

그녀는 머리를 정돈하기 위해 은비녀를 사용했다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại cây nhiệt đới xanh quanh năm thuộc họ sim, cho ra những quả nhỏ màu sẫm có thể ăn được.

vi Cây trâm trong vườn nhà tôi đang ra rất nhiều quả chín.

Nhật フトモモ

庭のフトモモの木がたくさんの熟した実をつけている。

Anh jambul tree

The jambul tree in my garden is producing many ripe fruits.

Hàn 잼불

정원의 잼불 나무가 잘 익은 열매를 많이 맺고 있다.

Cấu tạo
簪
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
簪
Ứng viên theo âm tiết
trâm 簪(𣠱)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
trẩm / trằm / trăm / trảm …
▸
Dùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.