trâm
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy cài một chiếc trâm bạc để giữ cho mái tóc gọn gàng.
Nhật かんざし
彼女は髪をまとめるために銀のかんざしを使った。
Anh hairpin
She used a silver hairpin to keep her hair tidy.
Hàn 비녀
그녀는 머리를 정돈하기 위해 은비녀를 사용했다.
vi Cây trâm trong vườn nhà tôi đang ra rất nhiều quả chín.
Nhật フトモモ
庭のフトモモの木がたくさんの熟した実をつけている。
Anh jambul tree
The jambul tree in my garden is producing many ripe fruits.
Hàn 잼불
정원의 잼불 나무가 잘 익은 열매를 많이 맺고 있다.