trái mùi
unknown
Chỉ những sự việc hoặc hiện tượng xảy ra không đúng với thời điểm thông thường.
Nhật
季節外れの
Anh
unseasonal
Hàn
철이 아닌
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˥ mṳj˨˩/
Trung
/tʂa̰ːj˩˧ muj˧˧/
Nam
/tʂaːj˧˥ muj˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Chỉ những sự việc hoặc hiện tượng xảy ra không đúng với thời điểm thông thường.
vi Năm nay có nhiều cơn mưa trái mùi.
Nhật 季節外れの
今年は季節外れの雨が多い。
Anh unseasonal
There are many unseasonal rains this year.
Hàn 철이 아닌
올해는 철 아닌 비가 많이 내린다.
Cấu tạo
trái / mùi / 賴未
▸
Cấu tạo
trái / mùi / 賴未
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
賴未
Ứng viên theo âm tiết
trái
賴
mùi
未(瑁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trái đất / trái tim / trái cây / sai trái …
▸
Dùng
trái đất / trái tim / trái cây / sai trái …